Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT BÀI GIẢNG


Get code

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Tiên học lễ- Hậu học văn

    Báo mới

    VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY - VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI

    HỘI NGHỊ CB-CC NĂM HỌC 2015-2016

    KHAI GIẢNG NĂM HỌC 2015 2016

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Nguyễn Trung Trực

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > HOẠT ĐỘNG NHÀ TRƯỜNG >

    VĂN BẢN CÔNG KHAI

    Biểu mẫu 09

    (Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

    Bộ Giáo dục và Đào tạo)

     

    PHÒNG GD&ĐT VẠN NINH

    TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC

     

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NẠM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    THÔNG BÁO

    Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở  năm học 2017-2018

     

    STT

    Nội dung

    Chia theo khối lớp

    Lớp 6

    Lớp 7

    Lớp 8

    Lớp 9

     

    I

     

    Điều kiện tuyển sinh

     

    - Hoàn thành

    CT Tiểu học.

    - Sinh năm 2006, 2005, 2004

     

     

     

     

    II

    Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

    - Chương

     trình lớp 6 THCS.

    - Chương

    trình lớp 7 THCS.

    - Chương trình lớp 8 THCS.

    - Chương trình lớp 9 THCS.

     

    III

    Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

    - Phối hợp tốt giữa gia đình và nhà trường.

    - Thái độ học tập và rèn luyện HK tốt.

    - Phối hợp tốt giữa gia đình và nhà trường.

    - Thái độ học tập và rèn luyện HK tốt.

    - Phối hợp tốt giữa gia đình và nhà trường.

    - Thái độ học tập và rèn luyện HK tốt.

    - Phối hợp tốt giữa gia đình và nhà trường.

    - Thái độ học tập và rèn luyện HK tốt.

     

     

    IV

     

    Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

     

    -Triển khai đầy đủ các hoạt động hỗ trợ học tập và sinh hoạt của HS.

    -Triển khai đầy đủ các hoạt động hỗ trợ học tập và sinh hoạt của HS.

    -Triển khai đầy đủ các hoạt động hỗ trợ học tập và sinh hoạt của HS.

    -Triển khai đầy đủ các hoạt động hỗ trợ học tập và sinh hoạt của HS.

     

     

    V

     

    Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

     

    - Hạnh kiểm:

    + Tốt khá 95%.

    + TB: 5%.

    - Học lực:

    + Giỏi , khá: 45%.

    + Yếu , kém: 5%.

    -Sức khỏe:

    +Tốt: 95%      

    + Khá: 5%

    - Hạnh kiểm:

    + Tốt khá 95%.

    + TB: 5%.

    - Học lực:

    + Giỏi , khá: 45%.

    + Yếu , kém: 5%.

    -Sức khỏe:

    +Tốt: 95 %

    + Khá: 5%

    - Hạnh kiểm:

    + Tốt khá 95%.

    + TB: 5%.

    - Học lực:

    + Giỏi , khá: 45%.

    + Yếu , kém: 5%.

    -Sức khỏe:

    +Tốt:  95%

    + Khá: 5%

    - Hạnh kiểm:

    + Tốt khá 95%.

    + TB: 5%.

    - Học lực:

    + Giỏi , khá: 45%.

    + Yếu , kém: 5%.

    -TNTHCS:

    95%.

    -Sức khỏe:

    +Tốt: 95%

    + Khá: 5%

     

    VI

     

    Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

     

    Đảm bảo HS có khả năng tiếp tục học tập tốt ở lớp trên.

    Đảm bảo HS có khả năng tiếp tục học tập tốt ở lớp trên.

    Đảm bảo HS có khả năng tiếp tục học tập tốt ở lớp trên.

    Đảm bảo HS có khả năng tiếp tục học tập tốt ở lớp trên.

                                                      Vạn Khánh, ngày  01 tháng 9 năm 2017

                                                        Thủ trưởng đơn vị

                                                        (Ký tên và đóng dấu)

     

     

     

                                                                 Nguyễn Thái Hòa
    Biểu mẫu 10

    (Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

    Bộ Giáo dục và Đào tạo)

     

    PHÒNG GD&ĐT VẠN NINH

    TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC

     

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NẠM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    THÔNG BÁO

    Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế Học kỳ I năm học 2017-2018

    của trường THCS Nguyễn Trung Trực

     

    STT

    Nội dung

    Tổng số

    Chia ra theo khối lớp

    Lớp 6

    Lớp 7

    Lớp 8

    Lớp 9

    I

    Số học sinh chia theo hạnh kiểm

    632

    155

    165

    151

    161

    1

    Tốt

    (tỷ lệ so với tổng số)

    441

    69.8

    104

    67.1

    109

    66.1

    104

    69.8

    124

    77.0

    2

    Khá

    (tỷ lệ so với tổng số)

    170

    26.9

    43

    27.7

    53

    32.1

    38

    25.2

    36

    22.4

    3

    Trung bình

    (tỷ lệ so với tổng số)

    21

    3.3

    8

    5.2

    3

    1.8

    9

    6.0

    1

    0.6

    4

    Yếu

    (tỷ lệ so với tổng số)

     

     

     

     

     

    II

    Số học sinh chia theo học lực

    632

    155

    165

    151

    161

    1

    Giỏi

    (tỷ lệ so với tổng số)

    115

    18.2

    38

    24.5

    30

    18.2

    18

    11.9

    29

    18.0

    2

    Khá

    (tỷ lệ so với tổng số)

    209

    33.1

    45

    29.0

    48

    29.1

    61

    40.4

    55

    34.2

    3

    Trung bình

    (tỷ lệ so với tổng số)

    220

    34.8

    48

    31.0

    58

    35.2

    55

    36.4

    59

    36.6

    4

    Yếu

    (tỷ lệ so với tổng số)

    86

    13.6

    22

    14.2

    29

    17.6

    17

    11.3

    18

    11.2

    5

    Kém

    (tỷ lệ so với tổng số)

    2

    0.3

    2

    1.3

    0

    0.0

    0

    0.0

    0

    0.0

    III

    Tổng hợp kết quả cuối năm

     

     

     

     

     

    1

    Lên lớp

    (tỷ lệ so với tổng số)

     

     

     

     

     

    a

    Học sinh giỏi

    (tỷ lệ so với tổng số)

     

     

     

     

     

    b

    Học sinh tiên tiến

    (tỷ lệ so với tổng số)

     

     

     

     

     

    2

    Thi lại

    (tỷ lệ so với tổng số)

     

     

     

     

     

    3

    Lưu ban

    (tỷ lệ so với tổng số)

     

     

     

     

     

    4

    Chuyển trường đến/đi

    (tỷ lệ so với tổng số)

     

     

     

     

     

    5

    Bị đuổi học

    (tỷ lệ so với tổng số)

     

     

     

     

     

    6

    Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

    (tỷ lệ so với tổng số)

     

     

     

     

     

    IV

    Số học sinh đạt giải các kỳ thihọc sinh giỏi

    7

     

     

     

    7

    1

    Cấp huyện

    7

     

     

     

    7

    2

    Cấp tỉnh/thành phố

     

     

     

     

     

    3

    Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

     

     

     

     

     

    V

    Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

     

     

     

     

     

    VI

    Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

     

     

     

     

     

    1

    Giỏi

    (tỷ lệ so với tổng số)

     

     

     

     

     

    2

    Khá

    (tỷ lệ so với tổng số)

     

     

     

     

     

    3

    Trung bình

    (tỷ lệ so với tổng số)

     

     

     

     

     

    VII

    Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳngcông lập

    (tỷ lệ so với tổng số)

     

     

     

     

     

    VIII

    Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳngngoài công lập

    (tỷ lệ so với tổng số)

     

     

     

     

     

    IX

    Số học sinh nam/số học sinh nữ

    315/

    317

    86/69

    82/83

    78/73

    69/92

    X

    Số học sinh dân tộc thiểu số

    1

     

    1

     

     

     

                                                                      Vạn Khánh, ngày 20 tháng 1 năm  2018                                                                               

                                                                              Thủ trưởng đơn vị

                                                                               (Ký tên và đóng dấu)

     

     

     

     

                                                                                Nguyễn Thái Hòa
    Biểu mẫu 11

    (Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

    Bộ Giáo dục và Đào tạo)

     

    PHÒNG GD&ĐT VẠN NINH

    TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NẠM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    THÔNG BÁO

     

    Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở,

    năm học 2017-2018

     

    STT

    Nội dung

    Số lượng

    Bình quân

    I

    Số phòng học

    10

    Số m2/học sinh

    II

    Loại phòng học

     

    -

    1

    Phòng học kiên cố

    10

    0.9

    2

    Phòng học bán kiên cố

     

    -

    3

    Phòng học tạm

     

    -

    4

    Phòng học nhờ

     

    -

    5

    Số phòng học bộ môn

     

    -

    6

    Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

     

    -

    7

    Bình quân lớp/phòng học

    1,9

    -

    8

    Bình quân học sinh/lớp

    33,4

    -

    III

    Số điểm trường

    1

    -

    IV

    Tổng số diện tích đất  (m2)

    15128

    23.8

    V

    Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

    4200

     

    VI

    Tổng diện tích các phòng

    1308,8

     

    1

    Diện tích phòng học  (m2)

    547

     

    2

    Diện tích phòng học bộ môn (m2)

    218.8

     

    3

    Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

     

     

    3

    Diện tích thư viện (m2)

    106,4

     

    4

    Diện tích nhà tập đa năng

    (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

     

     

    5

    Diện tích phòng khác (….)(m2)

    436,6

     

    VII

    Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

    (Đơn vị tính: bộ)

     

    Số bộ/lớp

    1

    Khối lớp 6

    1

    1/4

    2

    Khối lớp 7

    1

    1/5

    3

    Khối lớp 8

    1

    1/5

    4

    Khối lớp 9

    1

    1/5

    5

    Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

     

    -

    VIII

    Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

    0

    Số học sinh/bộ

     

    IX

    Tổng số thiết bị đang sử dụng

     

    Số thiết bị/lớp

    1

    Ti vi

    1

     

    2

    Cát xét

     

     

    3

    Đầu Video/đầu đĩa

    2

     

    4

    Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

    3

     

    5

    Thiết bị khác…

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nội dung

    Số lượng (m2)

    X

    Nhà bếp

     

    XI

    Nhà ăn

     

     

     

    Nội dung

    Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

    Số chỗ

    Diện tích

    bình quân/chỗ

    XII

    Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

     

     

     

    XIII

    Khu nội trú

     

     

     

     

    XIV

    Nhà vệ sinh

    Dùng cho giáo viên

    Dùng cho học sinh

    Số m2/học sinh

     

    Chung

    Nam/Nữ

    Chung

    Nam/Nữ

    1

    Đạt chuẩn vệ sinh*

    2

     

    1/1

     

    0,1/0,1

    2

    Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

     

     

     

     

     

    (*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

     

    Nội dung

    Không

    XV

    Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

    X

     

    XVI

    Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

    X

     

    XVII

    Kết nối internet (ADSL)

    X

     

    XVIII

    Trang thông tin điện tử (website) của trường

    X

     

    XIX

    Tường rào xây

    X

     

                                                                      Vạn Khánh, ngày 01 tháng 9 năm  2017                                                                               

                                                                              Thủ trưởng đơn vị

                                                                               (Ký tên và đóng dấu)

     

     

     

     

                                                                                Nguyễn Thái Hòa
    Biểu mẫu 12

    (Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

    Bộ Giáo dục và Đào tạo)

     

    PHÒNG GD&ĐT VẠN NINH

    TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NẠM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    THÔNG BÁO

    Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

    của trường trung học cơ sở, năm học 2017-2018

    STT

    Nội dung

    Tổng số

    Hình thức tuyển dụng

    Trình độ đào tạo

     

     

     

     

    Ghi chú

    Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

    Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

     

    TS

     

    ThS

    ĐH

    TCCN

     

    Dưới TCCN

     

    Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

     nhân viên

    48

    43

    5

     

     

    31

    9

    3

    5

     

    I

    Giáo viên

    36

    36

     

     

     

    28

    8

     

     

     

     

    Trong đó số

    giáo viên dạy môn:

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Toán

    3

    6

     

     

     

    5

    1

     

     

     

    2

    Lý-KTCN

    4

    4

     

     

     

    4

     

     

     

     

    3

    Hóa

    2

    2

     

     

     

    1

    1

     

     

     

    4

    Sinh-KTNN

    3

    3

     

     

     

    2

    1

     

     

     

    5

    Thể dục

    2

    2

     

     

     

    1

    1

     

     

     

    6

    Ngữ văn

    7

    7

     

     

     

    6

    1

     

     

     

    7

    Lịch sử - GDCD

    3

    3

     

     

     

    3

     

     

     

     

    8

    Địa lý

    3

    3

     

     

     

    3

     

     

     

     

    9

    Tiếng Anh

    4

    4

     

     

     

    3

    1

     

     

     

    10

    Mỹ thuật

    1

    1

     

     

     

     

    1

     

     

     

    11

    Âm nhạc

    1

    1

     

     

     

     

    1

     

     

     

    II

    Cán bộ quản lý

    2

    2

     

     

     

    2

     

     

     

     

    1

    Hiệu trưởng

    1

    1

     

     

     

    1

     

     

     

     

    2

    Phó hiệu trưởng

    1

    1

     

     

     

    1

     

     

     

     

    III

    Nhân viên


    Nhắn tin cho tác giả
    Võ Ngọc Lân @ 14:17 22/03/2018
    Số lượt xem: 91
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    HOẠT ĐỘNG 20/11 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC