HỘI NGHỊ CB-CC NĂM HỌC 2015-2016
KHAI GIẢNG NĂM HỌC 2015 2016
Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Nguyễn Trung Trực
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Ngọc Lân (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:29' 17-04-2013
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 147
Nguồn:
Người gửi: Võ Ngọc Lân (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:29' 17-04-2013
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên thực hiện: Võ Ngọc Lân
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC
TỔ: TOÁN – THỂ DỤC
So sánh
a) và
b) và
Giải:
a) Ta có = =
Vì > nên >
b) Ta có
Vì nên >
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp)
I/KHỬ MẪU CỦA
BIỂU THỨC LẤY CĂN
CTTQ:
Với A, B là các biểu
thức, A.B≥0, B≠0.
VÍ DỤ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a) b) (a.b > 0)
Giải:
a)
b)
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp)
I/KHỬ MẪU CỦA
BIỂU THỨC LẤY CĂN
CTTQ:
Với A, B là các biểu
thức, A,B≥0, B≠0.
?1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
a) b) c) (a>0)
Giải:
a)
b)
c)
(a>0)
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp)
I/KHỬ MẪU CỦA
BIỂU THỨC LẤY CĂN
CTTQ:
Với A, B là các biểu
thức, A,B≥0, B≠0.
II/TRỤC CĂN THỨC
Ở MẪU
Ví dụ 2:Trục căn thức ở mẫu:
a) b) c)
Giải:
a)
b)
c)
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp)
I/KHỬ MẪU CỦA
BIỂU THỨC LẤY CĂN
CTTQ:
Với A, B là các biểu
thức, A,B≥0, B≠0.
II/TRỤC CĂN THỨC
Ở MẪU
Tổng quát:
a) Với các biểu thức A, B mà B>0, ta có
b) Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0và A ≠
c) Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0, B ≥ 0 và A ≠ B, ta có
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp)
I/KHỬ MẪU CỦA
BIỂU THỨC LẤY CĂN
CTTQ:
Với A, B là các biểu
thức, A,B≥0, B≠0.
II/TRỤC CĂN THỨC
Ở MẪU
?2 Trục căn thức ở mẫu
a) với b>0 b) (với a ≥0, a ≠ 1)
c) với a>b>o
Giải:
a) ; (với b>0)
b)
(với a ≥0, a ≠ 1)
c)
Bài tập củng cố
ĐÚNG HAY SAI
Đ
Đ
Đ
Đ
s
s
s
s
TIẾP
ĐÚNG HAY SAI
Đ
Đ
Đ
Đ
s
s
s
s
ĐÚNG RỒI
TRỞ VỀ
ĐÚNG HAY SAI
Đ
Đ
Đ
Đ
s
s
s
s
SAI RỒI
TRỞ VỀ
TIẾP
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài theo SGK
Làm bài tập 48, 49, 50 SGK
Chuẩn bị tiết sau luyện tập
Xin kính chào!
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC
TỔ: TOÁN – THỂ DỤC
So sánh
a) và
b) và
Giải:
a) Ta có = =
Vì > nên >
b) Ta có
Vì nên >
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp)
I/KHỬ MẪU CỦA
BIỂU THỨC LẤY CĂN
CTTQ:
Với A, B là các biểu
thức, A.B≥0, B≠0.
VÍ DỤ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a) b) (a.b > 0)
Giải:
a)
b)
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp)
I/KHỬ MẪU CỦA
BIỂU THỨC LẤY CĂN
CTTQ:
Với A, B là các biểu
thức, A,B≥0, B≠0.
?1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
a) b) c) (a>0)
Giải:
a)
b)
c)
(a>0)
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp)
I/KHỬ MẪU CỦA
BIỂU THỨC LẤY CĂN
CTTQ:
Với A, B là các biểu
thức, A,B≥0, B≠0.
II/TRỤC CĂN THỨC
Ở MẪU
Ví dụ 2:Trục căn thức ở mẫu:
a) b) c)
Giải:
a)
b)
c)
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp)
I/KHỬ MẪU CỦA
BIỂU THỨC LẤY CĂN
CTTQ:
Với A, B là các biểu
thức, A,B≥0, B≠0.
II/TRỤC CĂN THỨC
Ở MẪU
Tổng quát:
a) Với các biểu thức A, B mà B>0, ta có
b) Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0và A ≠
c) Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0, B ≥ 0 và A ≠ B, ta có
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp)
I/KHỬ MẪU CỦA
BIỂU THỨC LẤY CĂN
CTTQ:
Với A, B là các biểu
thức, A,B≥0, B≠0.
II/TRỤC CĂN THỨC
Ở MẪU
?2 Trục căn thức ở mẫu
a) với b>0 b) (với a ≥0, a ≠ 1)
c) với a>b>o
Giải:
a) ; (với b>0)
b)
(với a ≥0, a ≠ 1)
c)
Bài tập củng cố
ĐÚNG HAY SAI
Đ
Đ
Đ
Đ
s
s
s
s
TIẾP
ĐÚNG HAY SAI
Đ
Đ
Đ
Đ
s
s
s
s
ĐÚNG RỒI
TRỞ VỀ
ĐÚNG HAY SAI
Đ
Đ
Đ
Đ
s
s
s
s
SAI RỒI
TRỞ VỀ
TIẾP
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài theo SGK
Làm bài tập 48, 49, 50 SGK
Chuẩn bị tiết sau luyện tập
Xin kính chào!
 








