HỘI NGHỊ CB-CC NĂM HỌC 2015-2016
KHAI GIẢNG NĂM HỌC 2015 2016
Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Nguyễn Trung Trực
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đa thức một biến

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Ngọc Lân (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:41' 04-03-2019
Dung lượng: 177.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Võ Ngọc Lân (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:41' 04-03-2019
Dung lượng: 177.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II - TOÁN 7 - NĂM HỌC 2015 - 2016
A. PHẦN ĐẠI SỐ
Bài 1: Thời gian làm một bài tập toán (tính bằng phút) của 30 h/s lớp 7 được ghi lại như sau:
10
5
8
8
9
7
8
9
14
8
5
7
8
10
9
8
10
7
14
8
9
8
9
9
9
9
10
5
5
14
a) Dấu hiệu ở đây là gì? b) Lập bảng tần số và tính trung bình cộng của bảng số liệu trên.
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
Bài 2: Cho các đa thức: P(x) = 3x5+ 5x- 4x4 - 2x3 + 6 + 4x2 ; Q(x) = 2x4 - x + 3x2 - 2x3 + - x5
a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức theo lũy thừa giảm của biến.
b) Tính P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x)
c) Chứng tỏ rằng x = -1 là nghiệm của P(x) nhưng không phải là nghiệm của Q(x)
Bài 3: Tìm các đa thức A và B, biết:
a) A + (x2- 4xy2 + 2xz - 3y2 )= 0
b) B - (4x2y + 5y2 - 3xz +z2) = - 4x2y + 3xz + 2y2 + 3z2 – 7
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức sau: a) 2x - tại x = 0; y = -1
b) xy + y2z2 + z3x3 tại x = 1 ; y = -1; z = 2
Bài 5: Tìm nghiệm của đa thức: a) 4x - ; b) (x-1)(x+1)
Bài 6: Cho các đa thức:
A(x) = 5x - 2x4 + x3 -5 + x2 B(x) = - x4 + 4x2 - 3x3 + 7 - 6x C(x) = x + x3 -2
a) Tính A(x) + B(x) ; b) A(x) - B(x) + C(x)
c) Chứng tỏ rằng x = 1 là nghiệm của A(x) và C(x) nhưng không phải là nghiệm của đa thức B(x).
Bài 7: Cho các đa thức: A = x2 -2x-y+3y -1 B = - 2x2 + 3y2 - 5x + y + 3
a) Tính A+ B ; A - B
b) Tính giá trị của đa thức A tại x = 1; y = -2.
Bài 8: 1) Thu gọn các đơn thức sau: a) -0,5x2yz .-3xy3z ; b) ; c) ; d) ; e) (a ; b là hằng số )
2) Tìm hệ số và bậc của tích vừa tìm được.
Bài 9: Cho đa thức A(x) = 2x2 + mx – 10
a) Tìm m để đa thức có một nghiệm là 2 b) Tìm nghiệm còn lại ?
Bài 10: Cho hai đa thức A(x) = –2x3 + 3x + 4x2 + 5x5 + 6 – 4x4 B(x) = 2x4 – x + 3x2 – 2x3 + – x5 a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến ? b) Tính A(x) + B(x) ; A(x) – B(x) ? c) Chứng tỏ x = –1 là nghiệm của A(x) nhưng không phải là nghiệm của B(x) Bài 11: Bài kiểm tra Toán của lớp 7 được thống kê lại như sau: 4 điểm 10; 4 điểm 9; 3 điểm 8; 6 điểm 7; 7 điểm 6; 3 điểm 5; 10 điểm 4; 3 điểm 3
a) Dấu hiệu? Lập bảng “tần số”? Vẽ biểu đồ đoạn thẳng? Tìm mốt của dấu của dấu hiệu?
b) Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra Toán của lớp đó? Nhận xét?
Bài 12: Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
M = 3x2 – 5x – 2 tại x = -2; x = N = xy + x2y2 + x3y3 + x4y4 + x5y5 tại x = -1; y = 1
Y = x2.y2.z3: tại x = -1, y = 2, z = Q = 3xyz - tại x = 1, y = -2, z = 1
Bài 13: Tìm đa thức M biết: M + (5x2y + 2xy – x3z) =
A. PHẦN ĐẠI SỐ
Bài 1: Thời gian làm một bài tập toán (tính bằng phút) của 30 h/s lớp 7 được ghi lại như sau:
10
5
8
8
9
7
8
9
14
8
5
7
8
10
9
8
10
7
14
8
9
8
9
9
9
9
10
5
5
14
a) Dấu hiệu ở đây là gì? b) Lập bảng tần số và tính trung bình cộng của bảng số liệu trên.
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
Bài 2: Cho các đa thức: P(x) = 3x5+ 5x- 4x4 - 2x3 + 6 + 4x2 ; Q(x) = 2x4 - x + 3x2 - 2x3 + - x5
a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức theo lũy thừa giảm của biến.
b) Tính P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x)
c) Chứng tỏ rằng x = -1 là nghiệm của P(x) nhưng không phải là nghiệm của Q(x)
Bài 3: Tìm các đa thức A và B, biết:
a) A + (x2- 4xy2 + 2xz - 3y2 )= 0
b) B - (4x2y + 5y2 - 3xz +z2) = - 4x2y + 3xz + 2y2 + 3z2 – 7
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức sau: a) 2x - tại x = 0; y = -1
b) xy + y2z2 + z3x3 tại x = 1 ; y = -1; z = 2
Bài 5: Tìm nghiệm của đa thức: a) 4x - ; b) (x-1)(x+1)
Bài 6: Cho các đa thức:
A(x) = 5x - 2x4 + x3 -5 + x2 B(x) = - x4 + 4x2 - 3x3 + 7 - 6x C(x) = x + x3 -2
a) Tính A(x) + B(x) ; b) A(x) - B(x) + C(x)
c) Chứng tỏ rằng x = 1 là nghiệm của A(x) và C(x) nhưng không phải là nghiệm của đa thức B(x).
Bài 7: Cho các đa thức: A = x2 -2x-y+3y -1 B = - 2x2 + 3y2 - 5x + y + 3
a) Tính A+ B ; A - B
b) Tính giá trị của đa thức A tại x = 1; y = -2.
Bài 8: 1) Thu gọn các đơn thức sau: a) -0,5x2yz .-3xy3z ; b) ; c) ; d) ; e) (a ; b là hằng số )
2) Tìm hệ số và bậc của tích vừa tìm được.
Bài 9: Cho đa thức A(x) = 2x2 + mx – 10
a) Tìm m để đa thức có một nghiệm là 2 b) Tìm nghiệm còn lại ?
Bài 10: Cho hai đa thức A(x) = –2x3 + 3x + 4x2 + 5x5 + 6 – 4x4 B(x) = 2x4 – x + 3x2 – 2x3 + – x5 a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến ? b) Tính A(x) + B(x) ; A(x) – B(x) ? c) Chứng tỏ x = –1 là nghiệm của A(x) nhưng không phải là nghiệm của B(x) Bài 11: Bài kiểm tra Toán của lớp 7 được thống kê lại như sau: 4 điểm 10; 4 điểm 9; 3 điểm 8; 6 điểm 7; 7 điểm 6; 3 điểm 5; 10 điểm 4; 3 điểm 3
a) Dấu hiệu? Lập bảng “tần số”? Vẽ biểu đồ đoạn thẳng? Tìm mốt của dấu của dấu hiệu?
b) Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra Toán của lớp đó? Nhận xét?
Bài 12: Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
M = 3x2 – 5x – 2 tại x = -2; x = N = xy + x2y2 + x3y3 + x4y4 + x5y5 tại x = -1; y = 1
Y = x2.y2.z3: tại x = -1, y = 2, z = Q = 3xyz - tại x = 1, y = -2, z = 1
Bài 13: Tìm đa thức M biết: M + (5x2y + 2xy – x3z) =
 








