HỘI NGHỊ CB-CC NĂM HỌC 2015-2016
KHAI GIẢNG NĂM HỌC 2015 2016
Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Nguyễn Trung Trực
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Ngọc Lân (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:23' 17-04-2013
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 291
Nguồn:
Người gửi: Võ Ngọc Lân (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:23' 17-04-2013
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 291
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC
KÍNH CHÀO CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
Môn : Toán - Lớp 7/2
GV:HUỲNH THỊ HỒNG TUYẾT
xm+n
xm-n ( x ? 0, m ? n)
x =
x =
x =
=
xm.n
Kiểm tra bài cũ:
TÍNH NHANH TÍCH (0.125)3. 83 NHƯ THẾ NÀO?
Ví d?1: Tính và so sánh: (2.5)2 và 22.52
V?y: (2.5)2 = 22.52
Tiết 7: Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
1. Lũy thừa của tích:
Ví d?2: Tính và so sánh:
(x. y)n = xn. yn
Lũy thừa của một tích
Nhân hai lũy thừa cùng số mũ
* Công thức:
?2 Tính:
TÍNH NHANH TÍCH (0.125)3. 83 NHƯ THẾ NÀO?
Chứng minh:
(xy)n =
(xy).(xy).....(xy)
= (x.x.....x). (y.y.....y)
= xn .yn
Ví d?: Tính và so sánh
2. Lũy thừa của một thương:
Lũy thừa của một thương
Chia hai lũy thừa cùng số mũ
* Công thức:
?4 Tính
?5
Bài tập :Viết các bi?u th?c sau dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ :
108. 28 =
254. 28 =
108 : 28 =
272 : 253 =
(10.2)8 =
208
(52)4. 28
= 58. 28
= (5.2)8
=108
(10:2)8 = 58
(33)2:(52)3 = 36:56 =
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Củng cố - LUYệN TậP
Bài 34: (SGK/22)
x
x
x
x
x
x
Bài 37: (SGK/22)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
Bài giải:
Ta thừa nhận tính chất sau: Với nếu thì m = n
Dựa vào tính chất này, hãy tìm các số tự nhiên m và n, biết:
Bài 35: (SGK/22)
Giải:
Hướng dẫn học ở nhà
-Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa.
-Bài tập :35,36c,37(b,d),38 -> 41(SGK/22,23)
-Tiết sau luyện tập.
KÍNH CHÀO CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
Môn : Toán - Lớp 7/2
GV:HUỲNH THỊ HỒNG TUYẾT
xm+n
xm-n ( x ? 0, m ? n)
x =
x =
x =
=
xm.n
Kiểm tra bài cũ:
TÍNH NHANH TÍCH (0.125)3. 83 NHƯ THẾ NÀO?
Ví d?1: Tính và so sánh: (2.5)2 và 22.52
V?y: (2.5)2 = 22.52
Tiết 7: Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
1. Lũy thừa của tích:
Ví d?2: Tính và so sánh:
(x. y)n = xn. yn
Lũy thừa của một tích
Nhân hai lũy thừa cùng số mũ
* Công thức:
?2 Tính:
TÍNH NHANH TÍCH (0.125)3. 83 NHƯ THẾ NÀO?
Chứng minh:
(xy)n =
(xy).(xy).....(xy)
= (x.x.....x). (y.y.....y)
= xn .yn
Ví d?: Tính và so sánh
2. Lũy thừa của một thương:
Lũy thừa của một thương
Chia hai lũy thừa cùng số mũ
* Công thức:
?4 Tính
?5
Bài tập :Viết các bi?u th?c sau dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ :
108. 28 =
254. 28 =
108 : 28 =
272 : 253 =
(10.2)8 =
208
(52)4. 28
= 58. 28
= (5.2)8
=108
(10:2)8 = 58
(33)2:(52)3 = 36:56 =
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Củng cố - LUYệN TậP
Bài 34: (SGK/22)
x
x
x
x
x
x
Bài 37: (SGK/22)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
Bài giải:
Ta thừa nhận tính chất sau: Với nếu thì m = n
Dựa vào tính chất này, hãy tìm các số tự nhiên m và n, biết:
Bài 35: (SGK/22)
Giải:
Hướng dẫn học ở nhà
-Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa.
-Bài tập :35,36c,37(b,d),38 -> 41(SGK/22,23)
-Tiết sau luyện tập.
 








