HỘI NGHỊ CB-CC NĂM HỌC 2015-2016
KHAI GIẢNG NĂM HỌC 2015 2016
Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Nguyễn Trung Trực
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Luyện tập tập tính chất hóa của O xít và a xít

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tiến Dũng
Ngày gửi: 22h:07' 07-04-2013
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 113
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tiến Dũng
Ngày gửi: 22h:07' 07-04-2013
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích:
0 người
THÂN CHÀO QUÝ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM HỌC SINH THAM DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY
GV dạy: DƯƠNG VĂN QUẦY
Lớp dạy: 9/5
Tiết 8 – Bài 5: LUYỆN TẬP:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
----------------------------------
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Tính chất hóa học của Oxit:
Muối + Nuớc
Oxit axit Muối Oxit bazơ
Axit(dd) Bazơ(dd)
(kiềm)
(4)
(5)
(3)
(3)
(1)
(2)
(1) SO3 + H2O → H2SO4
(2) Na2O + H2O → 2NaOH
(3) K2O + SO2 → K2SO3
(4) CO2+2NaOH → Na2CO3+H2O
(5) CuO+2HCl → CuCl2 + H2O
+H2O
+H2O
+axit
+ddBazơ
+oxit axit
+oxit bazơ
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Tính chất hóa học của Oxit:
2. Tính chất hóa học của Axit:
Muối+hidro Màu đỏ
Axit
Muối+nuớc Muối+nuớc
(2)
(3)
(4)
+quỳ tím.
(2) Zn+2HCl→ZnCl2+H2↑
(3) FeO+2HCl →FeCl2+H2O
(4) KOH + HCl → KCl + H2O
* Chú ý: Với Axit H2SO4 đặc ngòai những tính chất trên còn có những TCHH riêng:
- Tác dụng với cả kim loại hoạt động hóa học yếu: Cu, Ag…
Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 ↑ + 2H2O
- Tính háo nước, hút ẩm:
C12H22O11 12C + 11H2O
H2SO4đặc
(1)
+quỳ tím
+bazơ
+Oxit bazơ
+ kim loại
II. LUYỆN TẬP:
Bài tập 1: Hoàn thành các phản ứng hóa học sau:
a. SO2 + ? → H2SO3
b. ? + H2O → KOH
c. ? + ? → CaCO3
d. CO2 + ? → BaCO3 + H2O
e. ? + H2SO4 → MgSO4 + H2O
f. Fe + HCl → ? + ?
g. Al2O3 + H2SO4 → ? + H2O
h. NaOH + HCl → NaCl + ?
i. 2Fe + 6H2SO4đặc, nóng → ? + 3SO2 + 6H2O
a. SO2 + H2O → H2SO3
b. K2O + H2O → 2KOH
c. CaO + CO2 → CaCO3
d. CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O
e. MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O
f. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
g. Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O
h. NaOH + HCl → NaCl + H2O
i. 2Fe + 6H2SO4đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Bài tập 2: Dùng PTHH hoàn thành chuỗi PƯHH sau:
FeS2 SO2 SO3 H2SO4 Na2SO4
CaSO3 SO2
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
4FeS2 + 11O2 → Fe2O3 + 8SO2
(2) 2SO2 + O2 → 2SO3
(3) SO3 + H2O → H2SO4
(4) H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O
(5) SO2 + CaO → CaSO3
(6) 2H2SO4+Cu → CuSO4 +SO2 +2H2O
Bài tập 3: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau: 3 dung dịch không màu là HCl, H2SO4 và K2SO4.
b. - Lấy mỗi chất 1 ít ra làm mẫu thử, cho mẫu thử vào 3 ống nghiệm, cho quỳ tím vào 3 ống nghiệm, 2 ống nghiệm làm quỳ chuyển màu đỏ là HCl và H2SO4, ống nghiệm không làm chuyển màu giấy quỳ là K2SO4, nhận biết được K2SO4.
Nhỏ từ từ dung dịch BaCl2 vào 2 ống nghiệm đựng hai axit, dung dịch xuất hiện chất rắn màu trắng không tan đó là dd H2SO4,
Còn lại không hiện tương là dung dịch HCl
PƯHH: BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl.
Trắng
BaCl2 + HCl → không xảy ra
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 5 SGK/21
Xem trước bài:
THỰC HÀNH: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
1/ Tính chất hóa học của oxit:
+ Thí nghiệm 1: Phản ứng của CaO với nước.
+ Thí nghiệm 2: Phản ứng của P2O5 với nước.
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM HỌC SINH SỨC KHỎE VÀ HẠNH PHÚC
GV dạy: DƯƠNG VĂN QUẦY
Lớp dạy: 9/5
Tiết 8 – Bài 5: LUYỆN TẬP:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
----------------------------------
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Tính chất hóa học của Oxit:
Muối + Nuớc
Oxit axit Muối Oxit bazơ
Axit(dd) Bazơ(dd)
(kiềm)
(4)
(5)
(3)
(3)
(1)
(2)
(1) SO3 + H2O → H2SO4
(2) Na2O + H2O → 2NaOH
(3) K2O + SO2 → K2SO3
(4) CO2+2NaOH → Na2CO3+H2O
(5) CuO+2HCl → CuCl2 + H2O
+H2O
+H2O
+axit
+ddBazơ
+oxit axit
+oxit bazơ
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Tính chất hóa học của Oxit:
2. Tính chất hóa học của Axit:
Muối+hidro Màu đỏ
Axit
Muối+nuớc Muối+nuớc
(2)
(3)
(4)
+quỳ tím.
(2) Zn+2HCl→ZnCl2+H2↑
(3) FeO+2HCl →FeCl2+H2O
(4) KOH + HCl → KCl + H2O
* Chú ý: Với Axit H2SO4 đặc ngòai những tính chất trên còn có những TCHH riêng:
- Tác dụng với cả kim loại hoạt động hóa học yếu: Cu, Ag…
Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 ↑ + 2H2O
- Tính háo nước, hút ẩm:
C12H22O11 12C + 11H2O
H2SO4đặc
(1)
+quỳ tím
+bazơ
+Oxit bazơ
+ kim loại
II. LUYỆN TẬP:
Bài tập 1: Hoàn thành các phản ứng hóa học sau:
a. SO2 + ? → H2SO3
b. ? + H2O → KOH
c. ? + ? → CaCO3
d. CO2 + ? → BaCO3 + H2O
e. ? + H2SO4 → MgSO4 + H2O
f. Fe + HCl → ? + ?
g. Al2O3 + H2SO4 → ? + H2O
h. NaOH + HCl → NaCl + ?
i. 2Fe + 6H2SO4đặc, nóng → ? + 3SO2 + 6H2O
a. SO2 + H2O → H2SO3
b. K2O + H2O → 2KOH
c. CaO + CO2 → CaCO3
d. CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O
e. MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O
f. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
g. Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O
h. NaOH + HCl → NaCl + H2O
i. 2Fe + 6H2SO4đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Bài tập 2: Dùng PTHH hoàn thành chuỗi PƯHH sau:
FeS2 SO2 SO3 H2SO4 Na2SO4
CaSO3 SO2
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
4FeS2 + 11O2 → Fe2O3 + 8SO2
(2) 2SO2 + O2 → 2SO3
(3) SO3 + H2O → H2SO4
(4) H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O
(5) SO2 + CaO → CaSO3
(6) 2H2SO4+Cu → CuSO4 +SO2 +2H2O
Bài tập 3: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau: 3 dung dịch không màu là HCl, H2SO4 và K2SO4.
b. - Lấy mỗi chất 1 ít ra làm mẫu thử, cho mẫu thử vào 3 ống nghiệm, cho quỳ tím vào 3 ống nghiệm, 2 ống nghiệm làm quỳ chuyển màu đỏ là HCl và H2SO4, ống nghiệm không làm chuyển màu giấy quỳ là K2SO4, nhận biết được K2SO4.
Nhỏ từ từ dung dịch BaCl2 vào 2 ống nghiệm đựng hai axit, dung dịch xuất hiện chất rắn màu trắng không tan đó là dd H2SO4,
Còn lại không hiện tương là dung dịch HCl
PƯHH: BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl.
Trắng
BaCl2 + HCl → không xảy ra
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 5 SGK/21
Xem trước bài:
THỰC HÀNH: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
1/ Tính chất hóa học của oxit:
+ Thí nghiệm 1: Phản ứng của CaO với nước.
+ Thí nghiệm 2: Phản ứng của P2O5 với nước.
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM HỌC SINH SỨC KHỎE VÀ HẠNH PHÚC
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








