Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT BÀI GIẢNG


Get code

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Tiên học lễ- Hậu học văn

    Báo mới

    VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY - VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI

    HỘI NGHỊ CB-CC NĂM HỌC 2015-2016

    KHAI GIẢNG NĂM HỌC 2015 2016

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Nguyễn Trung Trực

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TỈ LỆ THỨC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Ngọc Lân (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:22' 17-04-2013
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 256
    Số lượt thích: 0 người


    Bộ môn: Đại số
    Lớp: 7/5
    Gv: Nguyễn Thành Thi
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
    CÁC THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ
    PHÒNG GD-ĐT VẠN NINH
    Phòng GD-ĐT Vạn Ninh
    Trường THCS Nguyễn Trung Trực
    =>
    Câu 2: So sánh hai tỉ số:
    a) 3 : 4 và 6 : 8
    b) Ta có:
    Kiểm tra bài cũ
    Giải:
    a) Ta có:
    =>
    Đẳng thức của hai tỉ số được gọi là gì ?
    Tiết 9 : TỈ LỆ THỨC
    Chẳng hạn, tỉ lệ thức còn được viết là 3 : 4 = 6 : 8
    d. Ghi chú:
    Trong tỉ lệ thức a : b = c : d, các số a, b, c, d được gọi là các số hạng
    của tỉ lệ thức:
    a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ.
    b và c là các số hạng trong hay trung tỉ.
    1. Định nghĩa
    c. Ví dụ: SGK/24
    a. Định nghĩa:
    b. Kí hiệu:
    ?1
    Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không ?
    Giải
    lập được tỉ lệ thức
    Không lập được tỉ lệ thức
    lập được tỉ lệ thức
    2. Tính chất
    Tính chất 1: (tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
    Xét tỉ lệ thức . Nhân hai tỉ số của tỉ lệ thức này với tích 27. 36
    Ta được:
    Ta được:
    Xét tỉ lệ thức . Nhân hai tỉ số của tỉ lệ thức này với tích b.d
    Từ tỉ lệ thức 18.36=24.27
    2. Tính chất
    Tính chất 1: (tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
    =>
    2. Tính chất
    Ta có thể làm như sau:
    Chia 2 vế của đẳng thức ad = bc cho tích b.d
    Chia 2 vế của đẳng thức 18.36 = 24.27 cho tích 27.36, ta được:
    Từ đẳng thức 18.36 = 24.27. Ta có suy ra được tỉ lệ thức không?
    Ta được
    Tương tự ta có:
    Như vậy: Với a, b, c, d ≠ 0 từ một trong năm đẳng thức sau đây
    ta có thể suy ra các đẳng thức còn lại:
    (1)
    (2)
    (3)
    (4)
    2. Tính chất
    Tính chất 2:
    Bài 47 a (SGK/26)
    Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng
    thức sau: 6 . 63 = 9 . 42
    Bài làm
    Các tỉ lệ thức là:
    LUYỆN TẬP- CỦNG CỐ
    Bài 46 (trang 26 - SGK) Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
    LUYỆN TẬP- CỦNG CỐ
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

    Điền dấu “x” vào cột đúng (Đ), sai (S) cho phù hợp.
    Nếu sai hãy sửa lại cho đúng.
    x
    x
    x
    - Học thuộc định nghĩa tỉ lệ thức.
    - Học thuộc công thức của tính chất 1 và tính chất 2 của tỉ lệ thức
    - Làm bài tập 44; 45; 48 trang 26 SGK
    - Tiết sau luyện tập+ Kiểm tra 15’.
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Buụ?i ho?c dờ?n dõy kờ?t thu?c! Xin ca?m on ca?c thõ`y cụ gia?o va` ca?c em
     
    Gửi ý kiến

    HOẠT ĐỘNG 20/11 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC