Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT BÀI GIẢNG


Get code

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Tiên học lễ- Hậu học văn

    Báo mới

    VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY - VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI

    HỘI NGHỊ CB-CC NĂM HỌC 2015-2016

    KHAI GIẢNG NĂM HỌC 2015 2016

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Nguyễn Trung Trực

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Trường hợp bằng nhau cạnh- cạnh- cạnh

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Ngọc Lân (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:55' 04-03-2019
    Dung lượng: 4.2 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Năm học:2018 - 2019
    Nhiệt liệt chào mừng
    Quý thầy cô giáo
    Gv: Nguyễn Thành Thi
    ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP 7/3
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC
    Kiểm tra bài cũ
    1/ Định nghĩa hai tam giác bằng nhau?
    2/ Cho hình vẽ sau hãy tìm các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau của hai tam giác? Hai tam giác đó có bằng nhau không? Nếu có, hãy viết kí hiệu?
    AB = MP; BC = PN; AC = MN

    V? do?n th?ng BC = 4cm
    Bi toỏn 1: V? tam giỏc ABC bi?t:
    BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3cm
    T
    Tiết 22: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh - cạnh - cạnh (c. c. c)
    1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
    Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
    Bi toỏn 1: V? tam giỏc ABC bi?t:
    BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3cm
    Tiết 22: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh - cạnh - cạnh (c. c. c)
    1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
    B C
    Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC ,
    vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm
    Bi toỏn 1: V? tam giỏc ABC bi?t:
    BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3cm
    Tiết 22: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh - cạnh - cạnh (c. c. c)
    1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
    B C
    Bi toỏn 1: V? tam giỏc ABC bi?t:
    BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3cm
    Tiết 22: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh - cạnh - cạnh (c. c. c)
    1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
    Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC
    vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm.
    B C
    Trờn cựng m?t n?a m?t ph?ng b? BC,
    v? cung trũn tõm C bỏn kớnh 3cm.
    Bi toỏn 1: V? tam giỏc ABC bi?t:
    BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3cm
    Tiết 22: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh - cạnh - cạnh (c. c. c)
    1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
    B C
    Bi toỏn 1: V? tam giỏc ABC bi?t:
    BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3cm
    Tiết 22: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh - cạnh - cạnh (c. c. c)
    1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
    B C
    A
    Hai cung trên cắt nhau tại A
    Vẽ đoạn thẳng AB, AC ta có tam giác ABC
    Bi toỏn 1: V? tam giỏc ABC bi?t:
    BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3cm
    Tiết 22: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh - cạnh - cạnh (c. c. c)
    1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
    B C
    A
    Hai cung tròn trên cắt nhau tại A
    Vẽ đoạn thẳng AB, AC ta có tam giác ABC
    Bi toỏn 1: V? tam giỏc ABC bi?t:
    BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3cm
    Tiết 22: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh - cạnh - cạnh (c. c. c)
    1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
    B C
    A
    Hai cung tròn trên cắt nhau tại A
    Vẽ đoạn thẳng AB, AC ta có tam giác ABC
    Bi toỏn 1: V? tam giỏc ABC bi?t:
    BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3cm
    Tiết 22: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh - cạnh - cạnh (c. c. c)
    1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
    B C
    A
    Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
    Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
    Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC, v? cung trũn tõm B
    bỏn kớnh 2cm v cung trũn tõm C bỏn kớnh 3cm.
    Vẽ đoạn thẳng BC= 4cm.
    Bi toỏn 1: V? tam giỏc ABC bi?t:
    BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3cm
    Tiết 22: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh - cạnh - cạnh (c. c. c)
    1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
    Bài toán 2: a/ Vẽ tam giác A’B’C’ biết:
    B’C’ = 4cm; A’B’ = 2cm; A’C’ = 3cm
    Hãy nêu các bước vẽ tam giác A’B’C’?
    Các bước vẽ tương tự như vẽ ?ABC
    Tiết 22: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh - cạnh - cạnh (c. c. c)
    B C
    A
    B` C`
    A`
    b/ Đo và so sánh các góc: Góc A và góc A’; Góc B và góc B’; Góc C và góc C’. Có nhận xét gì về hai tam giác trên.
    500
    1000
    300
    1000
    500
    300
    Kết quả đo:
    Bài cho:
    AB = A`B` ; AC = A`C` ; BC = B`C’ (1)
     ABC  A`B`C`
    =

    Tiết 22: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh - cạnh - cạnh (c. c. c)
    (2)
    ?
    Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
    2.Trường hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh (c-c-c)
    - Tính chất:
    1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
    Δ ABC và Δ A’B’C’ có:
    AB = A’B’
    BC = B’C’
    AC = A’C’
    Δ ABC = Δ A’B’C’ (c.c.c)
    Các bước trình bày bài toán chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp c.c.c
    - Xét hai tam giác cần chứng minh
    - Nêu các cặp cạnh bằng nhau(nêu lý do)
    - Kết luận hai tam giác bằng nhau(c.c.c)
    Xét Δ ABC và Δ A’B’C’ có:
    AB = A’B’ (gt)
    BC = B’C’ (gt)
    AC = A’C’ (gt)
     Δ ABC = Δ A’B’C’ (c.c.c)
    GT
    KL
    Tiết 22: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh - cạnh - cạnh (c. c. c)
    Bài tập 1: ?2. tìm số đo của góc B, hình 67 ( SGK/113)
    Xét Δ ACD và Δ BCD có :
    Giải
    AC = BC ( gt )
    AD = BD ( gt )
    CD là cạnh chung
     Δ ACD = Δ BCD (c.c.c )
    = ( 2 gĩc tuong ?ng)
    = 1200
    3/ Luyện tập- Củng cố:
    Phân tích
    Tính
    ACD = BCD
    AC = BC;
    CD:cạnh chung;
    AD = BD
    Bài tập 2: Phát biểu sau đây đúng hay sai.
    Nếu hai tam giác có ba góc bằng nhau từng đôi một thì hai tam giác đó bằng nhau.
    Đ
    S
    Sai rồi
    Đúng rồi
    3/ Luyện tập- Củng cố:
    Hình 68
    ΔABC = ΔABD vì:
    AB là cạnh chung
    AC = AD
    BC = BD
    3/ Luyện tập- Củng cố:
    Bài tập 3: Bài tập 17 ( SGK/114)
    Trên hình 68 có các tam giác nào bằng nhau ? Vì sao?
    Bài tập 17 ( SGK/114)
    Trên hình 69 có các tam giác nào bằng nhau? Vì sao?
    MNQ =
    QPM vì:
    Hình 69
    3/ Luyện tập- Củng cố:
    MN= QP
    NQ= PM
    MQ là cạnh chung
    CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
    Tiết 22: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh - cạnh - cạnh (c. c. c)
    Khi độ dài ba cạnh của một tam giác đã xác định thì hình dạng và kích thước của tam giác đó cũng hoàn toàn xác định. Tính chất đó của hình tam giác được ứng dụng nhiều trong thực tế.
    Chính vì thế khi xây dựng các công trình xây dựng, các thanh sắt thường được ghép, tạo với nhau thành các tam giác
    HÃY QUAN SÁT
    Vẽ một đoạn thẳng bằng một cạnh của tam giác.
    Vẽ hai cung tròn có tâm là hai mút của đoạn thẳng và bán kính bằng độ dài hai cạnh còn lại.
    - Giao điểm hai cung tròn là đỉnh thứ ba của tam giác cần vẽ.
    Vẽ tam giác biết ba cạnh
    Cách vẽ:
    TÓM TẮT KIẾN THỨC
    2)Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh:
    Nếu ∆ABC và ∆A’B’C’ có:
    Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
    * Tính chất:
    AB = A’B’
    AC = A’C’
    BC = B’C’
    Thì ∆ABC = ∆A’B’C’ (c.c.c)
    Tóm tắt
    4/ Hướng dẫn về nhà
    Nắm vững cách vẽ tam giác biết độ dài 3 cạnh.
    Học thuộc và vận dụng tính chất trường hợp bằng nhau thứ nhất (c.c.c).
    Làm các bài tập 15; 17 (hình 70) – trang 114/SGK.
    Xem trước “ Luyện tập 1”.
    Phân tích
    AB // CD
    ABC = CDA
    AB = CD;
    AC: Cạnh chung;
    BC = AD
    Bài tập thêm: Cho hình vẽ sau, biết AB = CD, AD = BC.
    Chứng minh AB // CD
    4/ Hướng dẫn về nhà
    TIẾT HỌC KẾT THÚC

    CẢM ƠN
    QUÝ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM HỌC SINH



    GV: NGUYỄN THÀNH THI
    Trường THCS Nguyễn Trung Trực
     
    Gửi ý kiến

    HOẠT ĐỘNG 20/11 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC